Cập nhật lúc 02:09 21/10/2026 · Biên tập: Trịnh Ngọc Lan
Ngày tốt xuất hành
Xuất hành xem theo tuổi người đi. Ông bà mình còn coi hướng: đi về hướng Hỷ thần cầu chuyện vui, hướng Tài thần cầu buôn bán, hướng này có ghi ở từng trang ngày.
Danh sách theo tháng
- Tháng 10/20263 ngày hợp xuất hành
- Tháng 11/20265 ngày hợp xuất hành
- Tháng 12/20266 ngày hợp xuất hành
- Tháng 1/20273 ngày hợp xuất hành
- Tháng 2/20275 ngày hợp xuất hành
- Tháng 3/20272 ngày hợp xuất hành
- Tháng 4/20274 ngày hợp xuất hành
- Tháng 5/20273 ngày hợp xuất hành
- Tháng 6/20274 ngày hợp xuất hành
- Tháng 7/20277 ngày hợp xuất hành
- Tháng 8/20274 ngày hợp xuất hành
- Tháng 9/20273 ngày hợp xuất hành
Ngày xuất hành đầu năm được coi trọng nhất, nhưng đi xa nhận việc mới, đi học, đi nước ngoài cũng nhiều người xem.
Cách Âm Lịch Vui lọc ngày
- Ngày hoàng đạo: ngày do một trong sáu sao tốt cai quản (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh).
- Trực hợp việc: mỗi việc chỉ nhận một số trực trong 12 trực, ví dụ cưới hỏi lấy Định, Thành, Khai, Mãn.
- Tránh ngày kỵ: bỏ ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) và Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23).
- Theo tuổi: bỏ ngày có địa chi xung với tuổi (Tý xung Ngọ, Sửu xung Mùi...). Ngày tam hợp hoặc lục hợp với tuổi được đánh dấu "rất hợp"; ngày tương hại vẫn giữ nhưng có ghi chú.
Đây là các quy tắc phổ biến trong lịch vạn niên dân gian. Những phép tính theo năm như Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai không nằm trong bộ lọc ngày; việc hệ trọng bạn nên hỏi thêm người có kinh nghiệm. Nội dung để tham khảo, không thay lời khuyên chuyên môn.